阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(泰文)
>
112年 - NTM-00473機車標誌是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1120915 1-50#123319
> 試題詳解
47.
ทางแคบ
(A)O
(B)X
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857224
當我們面對考試題目時,通常會有一些特定的...
(共 897 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
48.ทางแคบ(A)O(B)X
#3332331
49.เฉพาะรถ(ทางเฉพาะรถยนต์)(A)O(B)X
#3332332
50.วงเวียน(A)O(B)X
#3332333
101 Dùng xe máy phạm tội, và đã bị xét xử hình sự tu có thơơ i hạn, ngoài hủy bằng lái xe ra , còn: (A) Không được thi lây bằng mơơ i trong 1 vòng năm, (B) Không được thi lây bằng mơơ i trong 3 vòng năm, (C) Cả đời không được thi lây bằng mơơ i lai (trừ trường hợp phù hợp điều kiện đặc biệt, và thời gian thực hiện xử phạt hủy bằng lái xe đã vượt qua thời hạn quy định).
#3332334
102 Gây tai nạn giao thông dââ n đêê n ngươơ i khác bi thương năă ng bởi vì đã vi phạm quy tắc an toàn giao thông đường bộ, sẽ bị thu giữ bằng lái xe: (A) 3-6 tháng (B) 1-2 tháng (C) 2-4 tháng.
#3332335
103 Người lái xe gây tai nạn khiến người bị chấn thương nghiêm trọng hoặc tử vong, phải lập tức xử lý, và báo cáo Cơ quan cảnh sát, không được bỏ trốn, người vi phạm bị phạt (A)Tiêu hủy giấy phép lái xe và vĩnh viễn không được dự thi lấy bằng(nhưng nếu phù hợp với điều kiện đặc biệt và chấp nhận bị tiêu hủy giấy phép lái xe, đã chấp hành vượt quá số thời gian qui định không bị giới hạn) (B)Bị phạt tiền (C)Tạm giữ giấy phép lái xe một năm.
#3332336
104 Khi điều khiển xe mô tô trên đường nếu cầm điện thoại di động, máy tính hoặc các thiết bị có chức năng tương tự để gọi điện thoại, nghe điện thoại, phát tín hiệu thông tin hoặc các hành vi có ảnh hưởng đến an toàn giao thông sẽ bị phạt(A) 1.000 Đài tệ (B) 1.500 Đài tệ (C) 2.000 Đài tệ.
#3332337
105 Người lái xe trong 1 năm phạm lỗi bị ghi điểm mỗi lần từ 12 diểm trở lên bị tịch thu bằng lái xe: (A) 6 tháng (B) 2 tháng (C)1 năm..
#3332338
106 Người lái xe phạm luật bị ghi điểm, trong 2 năm bị tịch thu bằng lái xe 2 lần, lại phạm luật bị ghi điểm bị xử lý: (A) Phạt tiền (B) Tịch thu bằng lái xe 1 tháng (C) Tịch thu hủy bỏ bằng lái xe.
#3332339
107 Thời gian qui đinh dừng xe tạm thời : (A) Không được vượt quá 3 phút, và phải để xe ở trang thái lập tức xuất phát, (B) Không được vượt quá 10 phút, còn người lái xe có thể rơơ i khoi xe (C) Chỉ cân không vượt quá 5 phut la được.
#3332340
相關試卷
114年 - NTM-00091機車情境題(新)-泰文เวอร์ชั่นไทย#125442
2025 年 · #125442
113年 - NTM-00625機車危險感知影片選擇題-泰文 1-100#139069
2024 年 · #139069
113年 - NTM-00625機車危險感知影片選擇題-泰文 101-117#139066
2024 年 · #139066
113年 - NTM-00544機車法規是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1130719 701-759#123289
2024 年 · #123289
113年 - NTM-00544機車法規是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1130719 651-700#123285
2024 年 · #123285
113年 - NTM-00544機車法規是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1130719 601-650#123284
2024 年 · #123284
113年 - NTM-00544機車法規是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1130719 551-600#123283
2024 年 · #123283
113年 - NTM-00544機車法規是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1130719 501-550#123282
2024 年 · #123282
113年 - NTM-00544機車法規是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1130719 451-500#123281
2024 年 · #123281
113年 - NTM-00544機車法規是非題-泰文เวอร์ชั่นไทย1130719 401-450#123280
2024 年 · #123280