題組內容
二、Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh.(15 分)
10. của / doanh thu / thương mại / mua / có / đồ / thích / đang / các / trên mạng / ngày một / do / giảm / nhiều / đang / chiều hướng / trung tâm / khách hàng /
詳解 (共 1 筆)
一起撐住一起上榜
詳解 #6605243
Doanh thu của thươ...
(共 140 字,隱藏中)
前往觀看