題組內容

二、Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh.(15 分)

7. đợt / khiến cho / hạn hán / thiếu / sản xuất / nhiều / không / thể / nông nghiệp / vừa qua / vì / nước / địa phương /

詳解 (共 1 筆)

一起撐住一起上榜
一起撐住一起上榜
詳解 #6605240
2025/08/14
Đợt hạn hán vừa qu...
(共 106 字,隱藏中)
前往觀看