阿摩線上測驗 登入

最新科目

最新試卷

最新試題

最新申論題

最新課程

最新主題筆記

最新討論

21 下列何者不是定型化契約條款推定顯失公平之情形?(A)違反平等互惠原則者(B)條款與其所排除不予適用之任意規定之立法意旨顯相矛盾者(C)契約之主要權利或義務,因受條款之限制,致契約之目的難以達成者(D)定型化契約中之定型化契約條款牴觸個別磋商條款之約定者

14.心理師採用結構式晤談蒐集個案資料後,初步判斷個案可能有憂鬱傾向;因此使用貝克憂鬱量表第 二版(The Beck Depression Inventory-II, BDI-II),評估個案的憂鬱症狀和嚴重程度。選擇 BDI-II進行衡鑑的考量,最符合下列何種實務工作中的效度?(A)內容效度(content validity)(B)增益效度(incremental validity)(C)預測效度(predictive validity)(D)區辨效度(discriminant validity)

63 Based on the R.O.C. Company Act, a company shall not do which of the following acts without a resolution adopted by a majority of the shareholders present who represent two-thirds or more of the total number of itsoutstanding shares?(A) To enter into a contract for purchase an important equipment(B) To hire an excellent manager(C) To transfer the essential part of its business or assets to other company(D) To sell an old machine to a third party

65. Thời tiết xấu nên chương trình ngắm hoa tại Công viên Dương Minh Sơn phải hoãn lại._________ , hướng dẫn viên đã nhanh chóng sắp xếp địa điểm thay thế, đưa đoàn đi tham quan Bảo tàng Cố cung Quốc gia. (A)Trái lại (B)Tuy nhiên (C)Ngoài ra (D)Thậm chí

66. Hãy sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: kéo dài / tôi / nhiều / chưa thể / thành phố / khám phá / mặc dù / chuyến / Đài Bắc / ngày / nhưng / thời gian / vẫn / cảm thấy / trôi / quá / nhanh / và / du lịch / hết (A)Cảm thấy thời gian mặc dù trôi quá nhanh và tôi vẫn chưa thể khám phá hết Đài Bắc, nhưng chuyến du lịch thành phố kéo dài nhiều ngày. (B)Mặc dù tôi vẫn chưa thể khám phá hết Đài Bắc nhưng cảm thấy thời gian trôi quá nhanh và kéo dài nhiều ngày chuyến du lịch thành phố. (C)Tôi mặc dù cảm thấy chuyến du lịch Đài Bắc kéo dài quá nhiều ngày và chưa thể khám phá thành phố nhanh nhưng thời gian vẫn hết trôi. (D)Mặc dù chuyến du lịch Đài Bắc kéo dài nhiều ngày nhưng tôi vẫn cảm thấy thời gian trôi quá nhanh và chưa thể khám phá hết thành phố.

67. Những _________ én lượn bay trên bầu trời. _________ nắng ấm áp làm tan biến cái lạnh giá của mùa đông. Hoa đào _________ sắc hồng tươi thắm báo hiệu mùa xuân về. (A)cái / Ánh / bật (B)cánh / Ngọn / tàn (C)chú / Trận / nở (D)con / Tia / khoe